พฤกษา
prʉ́k-sǎaRTGS phruek-sa
/pʰrɯk̚˦˥.saː˩˩˦/ giọng máy của trình duyệt
พฺรึกprʉ́kthanh caophụ âm thấpสาsǎathanh lênphụ âm cao
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
พฤกษา nghĩa là cây.
Nghĩa của พฤกษา
Danh từ
thơ ca, văn chươngphương ngữ, từ cổ hoặc hiếm- Cây.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tree.
Câu hỏi thường gặp
พฤกษา nghĩa là gì?
พฤกษา (danh từ) nghĩa là cây.
พฤกษา đọc thế nào?
พฤกษา đọc là prʉ́k-sǎa (phiên âm có dấu thanh), RTGS phruek-sa; 2 âm tiết: prʉ́k (thanh cao), sǎa (thanh lên).