พริทอเรีย
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
พริทอเรีย nghĩa là prê-tô-ri-a, pri-tơ-ri-a.
Nghĩa của พริทอเรีย
Danh từ riêng
- Prê-tô-ri-a, pri-tơ-ri-a.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Pretoria (the capital city of South Africa)
Câu hỏi thường gặp
พริทอเรีย nghĩa là gì?
พริทอเรีย (danh từ riêng) nghĩa là prê-tô-ri-a, pri-tơ-ri-a.
พริทอเรีย đọc thế nào?
พริทอเรีย đọc là prí-tɔɔ-riia (phiên âm có dấu thanh), RTGS phri-tho-ria; 3 âm tiết: prí (thanh cao), tɔɔ (thanh trung), riia (thanh trung).