พระวรสาร
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
พระวรสาร nghĩa là phúc âm, tin mừng.
Nghĩa của พระวรสาร
Danh từ
- Phúc âm, tin mừng.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với พระวรสาร
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ gospel
Câu hỏi thường gặp
พระวรสาร nghĩa là gì?
พระวรสาร (danh từ) nghĩa là phúc âm, tin mừng.
พระวรสาร đọc thế nào?
พระวรสาร đọc là prá-wá-rá-sǎan (phiên âm có dấu thanh), RTGS phra-wa-ra-san; 4 âm tiết: prá (thanh cao), wá (thanh cao), rá (thanh cao), sǎan (thanh lên).