พบปะ
Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
póp-bpàRTGS phop-pa
/pʰop̚˦˥.paʔ˨˩/ giọng máy của trình duyệt
พบpópthanh caophụ âm thấpปะbpàthanh thấpphụ âm trung
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
Danh từ hoá: การพบปะ (thêm การ/ความ phía trước)
พบปะ nghĩa là gặp gỡ.
Nghĩa của พบปะ
Động từ
- Gặp gỡ. (biên soạn)
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to meet, to encounter
Câu hỏi thường gặp
พบปะ nghĩa là gì?
พบปะ (động từ) nghĩa là gặp gỡ.
พบปะ đọc thế nào?
พบปะ đọc là póp-bpà (phiên âm có dấu thanh), RTGS phop-pa; 2 âm tiết: póp (thanh cao), bpà (thanh thấp).