พนมเปญ
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
พนมเปญ nghĩa là phnôm pênh, nam vang.
Nghĩa của พนมเปญ
Danh từ riêng
- Phnôm Pênh, Nam Vang, Nam Vinh, Kim Biên.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Phnom Penh (the capital city of Cambodia)
Câu hỏi thường gặp
พนมเปญ nghĩa là gì?
พนมเปญ (danh từ riêng) nghĩa là phnôm pênh, nam vang.
พนมเปญ đọc thế nào?
พนมเปญ đọc là pá-nom-bpeen (phiên âm có dấu thanh), RTGS pha-nom-pen; 3 âm tiết: pá (thanh cao), nom (thanh trung), bpeen (thanh trung).