ฝังเข็ม
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ฝังเข็ม nghĩa là châm cứu.
Nghĩa của ฝังเข็ม
Danh từ
- Châm cứu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to do acupuncture.
- Danh từ acupuncture.
Câu hỏi thường gặp
ฝังเข็ม nghĩa là gì?
ฝังเข็ม (danh từ) nghĩa là châm cứu.
ฝังเข็ม đọc thế nào?
ฝังเข็ม đọc là fǎng-kěm (phiên âm có dấu thanh), RTGS fang-khem; 2 âm tiết: fǎng (thanh lên), kěm (thanh lên).