ผู้กำกับ
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ผู้กำกับ nghĩa là đạo diễn.
Nghĩa của ผู้กำกับ
Danh từ
- Đạo diễn. (biên soạn)
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ director, as film director, stage director, acting director, etc.
Câu hỏi thường gặp
ผู้กำกับ nghĩa là gì?
ผู้กำกับ (danh từ) nghĩa là đạo diễn.
ผู้กำกับ đọc thế nào?
ผู้กำกับ đọc là pûu-gam-gàp (phiên âm có dấu thanh), RTGS phu-kam-kap; 3 âm tiết: pûu (thanh xuống), gam (thanh trung), gàp (thanh thấp).