TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

ผูกพัน

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
pùuk-panRTGS phuk-phan /pʰuːk̚˨˩.pʰan˧/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
ผูกpùukthanh thấpphụ âm caoพันpanthanh trungphụ âm thấp

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Danh từ hoá: การผูกพัน, ความผูกพัน (thêm การ/ความ phía trước)

ผูกพัน nghĩa là gắn bó, ràng buộc.

Nghĩa của ผูกพัน

Động từ

  1. Gắn bó, ràng buộc. (biên soạn)
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to concern (oneself with), relate (oneself to), or worry (oneself about) because of a certain feeling, as love, adoration, admiration, etc; to be concerned, related, or worried because of such feeling.; to bind, oblige, or engage, as by operation of law, contract, promise, etc.; to burden; to charge; to encumber.; to adjoin; to be adjoint; to be characteristic of an adjoint.

Câu hỏi thường gặp

ผูกพัน nghĩa là gì?

ผูกพัน (động từ) nghĩa là gắn bó, ràng buộc.

ผูกพัน đọc thế nào?

ผูกพัน đọc là pùuk-pan (phiên âm có dấu thanh), RTGS phuk-phan; 2 âm tiết: pùuk (thanh thấp), pan (thanh trung).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.