ผิว
Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
pǐuRTGS phio
/pʰiw˩˩˦/ giọng máy của trình duyệt
ผิวpǐuthanh lênphụ âm cao
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ผิว nghĩa là da, nước da.
Nghĩa của ผิว
Danh từ
- Da, nước da; bề mặt. (biên soạn)
Từ ghép có ผิว
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ skin, surface; complexion
- Động từ to purse (the lips)
- Liên từ if
Câu hỏi thường gặp
ผิว nghĩa là gì?
ผิว (danh từ) nghĩa là da, nước da.
ผิว đọc thế nào?
ผิว đọc là pǐu (phiên âm có dấu thanh), RTGS phio; 1 âm tiết: pǐu (thanh lên).