บ่น
Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
bònRTGS bon
/bon˨˩/ giọng máy của trình duyệt
บ่นbònthanh thấpphụ âm trung
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
Danh từ hoá: การบ่น (thêm การ/ความ phía trước)
บ่น nghĩa là càu nhàu, phàn nàn.
Nghĩa của บ่น
Động từ
- Càu nhàu, phàn nàn, cằn nhằn. (biên soạn)
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to nag.
Câu hỏi thường gặp
บ่น nghĩa là gì?
บ่น (động từ) nghĩa là càu nhàu, phàn nàn.
บ่น đọc thế nào?
บ่น đọc là bòn (phiên âm có dấu thanh), RTGS bon; 1 âm tiết: bòn (thanh thấp).