บูร์กินาฟาโซ
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
บูร์กินาฟาโซ nghĩa là buốc-ki-na pha-xô.
Nghĩa của บูร์กินาฟาโซ
Danh từ riêng
- Buốc-ki-na Pha-xô.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Burkina Faso (a country in West Africa, formerly Upper Volta)
Câu hỏi thường gặp
บูร์กินาฟาโซ nghĩa là gì?
บูร์กินาฟาโซ (danh từ riêng) nghĩa là buốc-ki-na pha-xô.
บูร์กินาฟาโซ đọc thế nào?
บูร์กินาฟาโซ đọc là buu-gì-naa-faa-soo (phiên âm có dấu thanh), RTGS bu-ki-na-fa-so; 5 âm tiết: buu (thanh trung), gì (thanh thấp), naa (thanh trung), faa (thanh trung), soo (thanh trung).