บุรุษที่สาม
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
บุรุษที่สาม nghĩa là người thứ ba.
Nghĩa của บุรุษที่สาม
Danh từ
- Người thứ ba.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ third person
Câu hỏi thường gặp
บุรุษที่สาม nghĩa là gì?
บุรุษที่สาม (danh từ) nghĩa là người thứ ba.
บุรุษที่สาม đọc thế nào?
บุรุษที่สาม đọc là bù-rùt-tîi-sǎam (phiên âm có dấu thanh), RTGS bu-rut-thi-sam; 4 âm tiết: bù (thanh thấp), rùt (thanh thấp), tîi (thanh xuống), sǎam (thanh lên).