บุรี
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
บุรี nghĩa là thành, thành phố.
Nghĩa của บุรี
Danh từ
- Thành, thành phố (dùng trong địa danh: กาญจนบุรี). (biên soạn)
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ city; town
Câu hỏi thường gặp
บุรี nghĩa là gì?
บุรี (danh từ) nghĩa là thành, thành phố.
บุรี đọc thế nào?
บุรี đọc là bù-rii (phiên âm có dấu thanh), RTGS bu-ri; 2 âm tiết: bù (thanh thấp), rii (thanh trung).