บิล
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
bin
/bin˧/ giọng máy của trình duyệt
บินbinthanh trungphụ âm trung
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
บิล nghĩa là hoá đơn.
Nghĩa của บิล
Danh từ
khẩu ngữ- Hoá đơn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bill; receipt
- Danh từ riêng Bill (English given name)
Câu hỏi thường gặp
บิล nghĩa là gì?
บิล (danh từ) nghĩa là hoá đơn.
บิล đọc thế nào?
บิล đọc là bin (phiên âm có dấu thanh), RTGS bin; 1 âm tiết: bin (thanh trung).