บิกแบง
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
บิกแบง nghĩa là vụ nổ lớn.
Nghĩa của บิกแบง
Danh từ
- Vụ Nổ Lớn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Big Bang.
Câu hỏi thường gặp
บิกแบง nghĩa là gì?
บิกแบง (danh từ) nghĩa là vụ nổ lớn.
บิกแบง đọc thế nào?
บิกแบง đọc là bík-bɛɛng (phiên âm có dấu thanh), RTGS bik-baeng; 2 âm tiết: bík (thanh cao), bɛɛng (thanh trung).