บัวโนสไอเรส
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
บัวโนสไอเรส nghĩa là lương phong, bu-ê-nốt ai-rết.
Nghĩa của บัวโนสไอเรส
Danh từ riêng
- Lương Phong, Bu-ê-nốt Ai-rết.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Buenos Aires (the capital city of Argentina)
Câu hỏi thường gặp
บัวโนสไอเรส nghĩa là gì?
บัวโนสไอเรส (danh từ riêng) nghĩa là lương phong, bu-ê-nốt ai-rết.
บัวโนสไอเรส đọc thế nào?
บัวโนสไอเรส đọc là buua-nóos-ai-rées (phiên âm có dấu thanh), RTGS bua-nos-ai-res; 4 âm tiết: buua (thanh trung), nóos (thanh cao), ai (thanh trung), rées (thanh cao).