บัลแกเรีย
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
บัลแกเรีย nghĩa là bảo gia lợi.
Nghĩa của บัลแกเรีย
Danh từ riêng
- Bảo Gia Lợi.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Bulgaria (a country in Southeastern Europe)
Câu hỏi thường gặp
บัลแกเรีย nghĩa là gì?
บัลแกเรีย (danh từ riêng) nghĩa là bảo gia lợi.
บัลแกเรีย đọc thế nào?
บัลแกเรีย đọc là ban-gɛɛ-riia (phiên âm có dấu thanh), RTGS ban-kae-ria; 3 âm tiết: ban (thanh trung), gɛɛ (thanh trung), riia (thanh trung).