บันดาร์เสรีเบกาวัน
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
บันดาร์เสรีเบกาวัน nghĩa là ban-đa xê-ri bê-ga-oan.
Nghĩa của บันดาร์เสรีเบกาวัน
Danh từ riêng
- Ban-đa Xê-ri Bê-ga-oan.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Bandar Seri Begawan (the capital of Brunei)
Câu hỏi thường gặp
บันดาร์เสรีเบกาวัน nghĩa là gì?
บันดาร์เสรีเบกาวัน (danh từ riêng) nghĩa là ban-đa xê-ri bê-ga-oan.
บันดาร์เสรีเบกาวัน đọc thế nào?
บันดาร์เสรีเบกาวัน đọc là ban-daa-sěe-rii-bee-gaa-wan (phiên âm có dấu thanh), RTGS ban-da-se-ri-be-ka-wan; 7 âm tiết: ban (thanh trung), daa (thanh trung), sěe (thanh lên), rii (thanh trung), bee (thanh trung), gaa (thanh trung), wan (thanh trung).