TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

บะหมี่กึ่งสำเร็จรูป

bà-mìi-gʉ̀ng-sǎm-rèt-rûupRTGS ba-mi-kueng-sam-ret-rup /ba˨˩.miː˨˩.kɯŋ˨˩.sam˩˩˦.ret̚˨˩.ruːp̚˥˩/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
บะbàthanh thấpphụ âm trungหฺมี่mìithanh thấpphụ âm caoกึ่งgʉ̀ngthanh thấpphụ âm trungสำsǎmthanh lênphụ âm caoเหฺร็ดrètthanh thấpphụ âm caoรูบrûupthanh xuốngphụ âm thấp

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

บะหมี่กึ่งสำเร็จรูป nghĩa là mì ăn liền, mì tôm.

Nghĩa của บะหมี่กึ่งสำเร็จรูป

Danh từ

  1. Mì ăn liền, mì tôm, mì gói, mì không người lái.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ instant noodle.

Câu hỏi thường gặp

บะหมี่กึ่งสำเร็จรูป nghĩa là gì?

บะหมี่กึ่งสำเร็จรูป (danh từ) nghĩa là mì ăn liền, mì tôm.

บะหมี่กึ่งสำเร็จรูป đọc thế nào?

บะหมี่กึ่งสำเร็จรูป đọc là bà-mìi-gʉ̀ng-sǎm-rèt-rûup (phiên âm có dấu thanh), RTGS ba-mi-kueng-sam-ret-rup; 6 âm tiết: bà (thanh thấp), mìi (thanh thấp), gʉ̀ng (thanh thấp), sǎm (thanh lên), rèt (thanh thấp), rûup (thanh xuống).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.