บะซอลต์
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
บะซอลต์ nghĩa là ba-dan.
Nghĩa của บะซอลต์
Danh từ
- Ba-dan.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ basalt.
Câu hỏi thường gặp
บะซอลต์ nghĩa là gì?
บะซอลต์ (danh từ) nghĩa là ba-dan.
บะซอลต์ đọc thế nào?
บะซอลต์ đọc là bà-sɔ́l (phiên âm có dấu thanh), RTGS ba-sol; 2 âm tiết: bà (thanh thấp), sɔ́l (thanh cao).