บอสเนีย
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
บอสเนีย nghĩa là bô-xni-a.
Nghĩa của บอสเนีย
Danh từ riêng
- Bô-xni-a.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Bosnia (a geographic region of Bosnia and Herzegovina, consisting of the northern three fourths of the country); Bosnia (a country in southeastern Europe; in full, Bosnia and Herzegovina)
Câu hỏi thường gặp
บอสเนีย nghĩa là gì?
บอสเนีย (danh từ riêng) nghĩa là bô-xni-a.
บอสเนีย đọc thế nào?
บอสเนีย đọc là bɔ́ɔs-niia (phiên âm có dấu thanh), RTGS bos-nia; 2 âm tiết: bɔ́ɔs (thanh cao), niia (thanh trung).