บอลเชวิค
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
บอลเชวิค nghĩa là bôn-sê-vích.
Nghĩa của บอลเชวิค
Danh từ
- Bôn-sê-vích.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Bolshevik
Câu hỏi thường gặp
บอลเชวิค nghĩa là gì?
บอลเชวิค (danh từ) nghĩa là bôn-sê-vích.
บอลเชวิค đọc thế nào?
บอลเชวิค đọc là bɔɔn-chee-wík (phiên âm có dấu thanh), RTGS bon-che-wik; 3 âm tiết: bɔɔn (thanh trung), chee (thanh trung), wík (thanh cao).