บรูไน
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
บรูไน nghĩa là bru-nây.
Nghĩa của บรูไน
Danh từ riêng
- Bru-nây.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Brunei (a country in Southeast Asia)
Câu hỏi thường gặp
บรูไน nghĩa là gì?
บรูไน (danh từ riêng) nghĩa là bru-nây.
บรูไน đọc thế nào?
บรูไน đọc là bruu-nai (phiên âm có dấu thanh), RTGS bru-nai; 2 âm tiết: bruu (thanh trung), nai (thanh trung).