น้ำใจ
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
น้ำใจ nghĩa là tấm lòng, lòng tốt.
Nghĩa của น้ำใจ
Danh từ
- Tấm lòng, lòng tốt, sự tử tế. (biên soạn)
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ heart or mind: feeling, attitude, mindset, disposition, view, opinion, or intention.; true heart or mind: true or actual feeling, attitude, mindset, disposition, view, opinion, or intention.; heart or mind: capacity for sympathy.; good heart; goodwill; benevolence.; sincerity; cordiality.
Câu hỏi thường gặp
น้ำใจ nghĩa là gì?
น้ำใจ (danh từ) nghĩa là tấm lòng, lòng tốt.
น้ำใจ đọc thế nào?
น้ำใจ đọc là náam-jai (phiên âm có dấu thanh), RTGS nam-chai; 2 âm tiết: náam (thanh cao), jai (thanh trung).