นีออน
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
นีออน nghĩa là neon, nê-ông.
Nghĩa của นีออน
Danh từ
- Neon, nê-ông.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ neon.; fluorescent lamp.
Câu hỏi thường gặp
นีออน nghĩa là gì?
นีออน (danh từ) nghĩa là neon, nê-ông.
นีออน đọc thế nào?
นีออน đọc là nii-ɔɔn (phiên âm có dấu thanh), RTGS ni-on; 2 âm tiết: nii (thanh trung), ɔɔn (thanh trung).