นิ้วก้อย
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
นิ้วก้อย nghĩa là ngón út, ngón tay út.
Nghĩa của นิ้วก้อย
Danh từ
- Ngón út, ngón tay út.
Câu ví dụ với นิ้วก้อย
- ฉันมีอาการปวดที่นิ้วก้อยเท้าของฉัน Tôi có một vết thương ở ngón chân út. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8679078
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ little finger, pinky finger
Câu hỏi thường gặp
นิ้วก้อย nghĩa là gì?
นิ้วก้อย (danh từ) nghĩa là ngón út, ngón tay út.
นิ้วก้อย đọc thế nào?
นิ้วก้อย đọc là níu-gɔ̂ɔi (phiên âm có dấu thanh), RTGS nio-koi; 2 âm tiết: níu (thanh cao), gɔ̂ɔi (thanh xuống).