นิวเดลี
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
นิวเดลี nghĩa là niu đê-li, tân đê-li.
Nghĩa của นิวเดลี
Danh từ riêng
- Niu Đê-li, Tân Đê-li, Tân Đề-li, Tân Đức Lợi.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng New Delhi (the capital city of India, located in the national capital territory of Delhi)
Câu hỏi thường gặp
นิวเดลี nghĩa là gì?
นิวเดลี (danh từ riêng) nghĩa là niu đê-li, tân đê-li.
นิวเดลี đọc thế nào?
นิวเดลี đọc là niu-dee-lii (phiên âm có dấu thanh), RTGS nio-de-li; 3 âm tiết: niu (thanh trung), dee (thanh trung), lii (thanh trung).