TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

นิวยอร์กซิตี

tên riêng
niu-yɔ́ɔk-sí-dtîiRTGS nio-yok-si-ti /niw˧.jɔːk̚˦˥.si˦˥.tiː˥˩/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
นิวniuthanh trungphụ âm thấpย้อกyɔ́ɔkthanh caophụ âm thấpซิsíthanh caophụ âm thấpตี้dtîithanh xuốngphụ âm trung

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

นิวยอร์กซิตี nghĩa là niu oóc.

Nghĩa của นิวยอร์กซิตี

Danh từ riêng

  1. Niu Oóc.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng New York City (the largest city in the United States, situated in the state of New York at the mouth of the Hudson River on the northeastern Atlantic Coast)

Câu hỏi thường gặp

นิวยอร์กซิตี nghĩa là gì?

นิวยอร์กซิตี (danh từ riêng) nghĩa là niu oóc.

นิวยอร์กซิตี đọc thế nào?

นิวยอร์กซิตี đọc là niu-yɔ́ɔk-sí-dtîi (phiên âm có dấu thanh), RTGS nio-yok-si-ti; 4 âm tiết: niu (thanh trung), yɔ́ɔk (thanh cao), sí (thanh cao), dtîi (thanh xuống).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.