TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

นิรโทษกรรม

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
ní-rá-tôot-sà-gamRTGS ni-ra-thot-sa-kam /ni˦˥.ra˦˥.tʰoːt̚˥˩.sa˨˩.kam˧/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
นิníthanh caophụ âm thấpระráthanh caophụ âm thấpโทดtôotthanh xuốngphụ âm thấpสะsàthanh thấpphụ âm caoกำgamthanh trungphụ âm trung

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

นิรโทษกรรม nghĩa là sự ân xá.

Nghĩa của นิรโทษกรรม

Danh từ

  1. Sự ân xá.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ justifiable act, as an act harmful to another done in the execution of a lawful order or unavoidably done for the purpose of protecting oneself, the rights of a third party, or a legally protected interest.; amnesty.
  • Động từ to amnesty.

Câu hỏi thường gặp

นิรโทษกรรม nghĩa là gì?

นิรโทษกรรม (danh từ) nghĩa là sự ân xá.

นิรโทษกรรม đọc thế nào?

นิรโทษกรรม đọc là ní-rá-tôot-sà-gam (phiên âm có dấu thanh), RTGS ni-ra-thot-sa-kam; 5 âm tiết: ní (thanh cao), rá (thanh cao), tôot (thanh xuống), sà (thanh thấp), gam (thanh trung).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.