นายธนาคาร
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
นายธนาคาร nghĩa là chủ ngân hàng, chủ nhà băng.
Nghĩa của นายธนาคาร
Danh từ
- Chủ ngân hàng, chủ nhà băng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ banker
Câu hỏi thường gặp
นายธนาคาร nghĩa là gì?
นายธนาคาร (danh từ) nghĩa là chủ ngân hàng, chủ nhà băng.
นายธนาคาร đọc thế nào?
นายธนาคาร đọc là naai-tá-naa-kaan (phiên âm có dấu thanh), RTGS nai-tha-na-khan; 4 âm tiết: naai (thanh trung), tá (thanh cao), naa (thanh trung), kaan (thanh trung).