นายทุน
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
นายทุน nghĩa là nhà tư bản, chủ vốn.
Nghĩa của นายทุน
Danh từ
- Nhà tư bản, chủ vốn. (biên soạn)
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ capitalist (owner of capital).
Câu hỏi thường gặp
นายทุน nghĩa là gì?
นายทุน (danh từ) nghĩa là nhà tư bản, chủ vốn.
นายทุน đọc thế nào?
นายทุน đọc là naai-tun (phiên âm có dấu thanh), RTGS nai-thun; 2 âm tiết: naai (thanh trung), tun (thanh trung).