นามธรรม
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
นามธรรม nghĩa là trừu tượng, khái niệm trừu tượng.
Nghĩa của นามธรรม
Danh từ
- Trừu tượng, khái niệm trừu tượng. (biên soạn)
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ abstract object.; something not directly perceivable by the senses.
Câu hỏi thường gặp
นามธรรม nghĩa là gì?
นามธรรม (danh từ) nghĩa là trừu tượng, khái niệm trừu tượng.
นามธรรม đọc thế nào?
นามธรรม đọc là naam-má-tam (phiên âm có dấu thanh), RTGS nam-ma-tham; 3 âm tiết: naam (thanh trung), má (thanh cao), tam (thanh trung).