นักแสวงบุญ
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
นักแสวงบุญ nghĩa là người hành hương.
Nghĩa của นักแสวงบุญ
Danh từ
- Người hành hương.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pilgrim
Câu hỏi thường gặp
นักแสวงบุญ nghĩa là gì?
นักแสวงบุญ (danh từ) nghĩa là người hành hương.
นักแสวงบุญ đọc thế nào?
นักแสวงบุญ đọc là nák-sà-wɛ̌ɛng-bun (phiên âm có dấu thanh), RTGS nak-sa-waeng-bun; 4 âm tiết: nák (thanh cao), sà (thanh thấp), wɛ̌ɛng (thanh lên), bun (thanh trung).