นักแต่งบทละคร
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
นักแต่งบทละคร nghĩa là nhà soạn kịch.
Nghĩa của นักแต่งบทละคร
Danh từ
- Nhà soạn kịch.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ playwright.
Câu hỏi thường gặp
นักแต่งบทละคร nghĩa là gì?
นักแต่งบทละคร (danh từ) nghĩa là nhà soạn kịch.
นักแต่งบทละคร đọc thế nào?
นักแต่งบทละคร đọc là nák-dtɛ̀ɛng-bòt-lá-kɔɔn (phiên âm có dấu thanh), RTGS nak-taeng-bot-la-khon; 5 âm tiết: nák (thanh cao), dtɛ̀ɛng (thanh thấp), bòt (thanh thấp), lá (thanh cao), kɔɔn (thanh trung).