นักเศรษฐศาสตร์
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
นักเศรษฐศาสตร์ nghĩa là nhà kinh tế học.
Nghĩa của นักเศรษฐศาสตร์
Danh từ
- Nhà kinh tế học.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ economist.
Câu hỏi thường gặp
นักเศรษฐศาสตร์ nghĩa là gì?
นักเศรษฐศาสตร์ (danh từ) nghĩa là nhà kinh tế học.
นักเศรษฐศาสตร์ đọc thế nào?
นักเศรษฐศาสตร์ đọc là nák-sèet-tà-sàat (phiên âm có dấu thanh), RTGS nak-set-tha-sat; 4 âm tiết: nák (thanh cao), sèet (thanh thấp), tà (thanh thấp), sàat (thanh thấp).