TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

นักษัตรวิทยา

nák-sàt-dtrà-wít-tá-yaaRTGS nak-sat-tra-wit-tha-ya /nak̚˦˥.sat̚˨˩.tra˨˩.wit̚˦˥.tʰa˦˥.jaː˧/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
นักnákthanh caophụ âm thấpสัดsàtthanh thấpphụ âm caoตฺระdtràthanh thấpphụ âm trungวิดwítthanh caophụ âm thấpทะtáthanh caophụ âm thấpยาyaathanh trungphụ âm thấp

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

นักษัตรวิทยา nghĩa là chiêm tinh học.

Nghĩa của นักษัตรวิทยา

Danh từ

cũ
  1. Chiêm tinh học.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với นักษัตรวิทยา

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ traditional astronomy.; astrology.

Câu hỏi thường gặp

นักษัตรวิทยา nghĩa là gì?

นักษัตรวิทยา (danh từ) nghĩa là chiêm tinh học.

นักษัตรวิทยา đọc thế nào?

นักษัตรวิทยา đọc là nák-sàt-dtrà-wít-tá-yaa (phiên âm có dấu thanh), RTGS nak-sat-tra-wit-tha-ya; 6 âm tiết: nák (thanh cao), sàt (thanh thấp), dtrà (thanh thấp), wít (thanh cao), tá (thanh cao), yaa (thanh trung).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.