นักษัตรวิทยา
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
นักษัตรวิทยา nghĩa là chiêm tinh học.
Nghĩa của นักษัตรวิทยา
Danh từ
cũ- Chiêm tinh học.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với นักษัตรวิทยา
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ traditional astronomy.; astrology.
Câu hỏi thường gặp
นักษัตรวิทยา nghĩa là gì?
นักษัตรวิทยา (danh từ) nghĩa là chiêm tinh học.
นักษัตรวิทยา đọc thế nào?
นักษัตรวิทยา đọc là nák-sàt-dtrà-wít-tá-yaa (phiên âm có dấu thanh), RTGS nak-sat-tra-wit-tha-ya; 6 âm tiết: nák (thanh cao), sàt (thanh thấp), dtrà (thanh thấp), wít (thanh cao), tá (thanh cao), yaa (thanh trung).