นักยิงธนู
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
นักยิงธนู nghĩa là xạ thủ.
Nghĩa của นักยิงธนู
Danh từ
- Xạ Thủ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ archer.
Câu hỏi thường gặp
นักยิงธนู nghĩa là gì?
นักยิงธนู (danh từ) nghĩa là xạ thủ.
นักยิงธนู đọc thế nào?
นักยิงธนู đọc là nák-ying-tá-nuu (phiên âm có dấu thanh), RTGS nak-ying-tha-nu; 4 âm tiết: nák (thanh cao), ying (thanh trung), tá (thanh cao), nuu (thanh trung).