นักภาษาศาสตร์
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
นักภาษาศาสตร์ nghĩa là nhà ngôn ngữ học.
Nghĩa của นักภาษาศาสตร์
Danh từ
- Nhà ngôn ngữ học.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ linguist.
Câu hỏi thường gặp
นักภาษาศาสตร์ nghĩa là gì?
นักภาษาศาสตร์ (danh từ) nghĩa là nhà ngôn ngữ học.
นักภาษาศาสตร์ đọc thế nào?
นักภาษาศาสตร์ đọc là nák-paa-sǎa-sàat (phiên âm có dấu thanh), RTGS nak-pha-sa-sat; 4 âm tiết: nák (thanh cao), paa (thanh trung), sǎa (thanh lên), sàat (thanh thấp).