นักฟิสิกส์
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
นักฟิสิกส์ nghĩa là nhà vật lí.
Nghĩa của นักฟิสิกส์
Danh từ
- Nhà vật lí.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ physicist.
Câu hỏi thường gặp
นักฟิสิกส์ nghĩa là gì?
นักฟิสิกส์ (danh từ) nghĩa là nhà vật lí.
นักฟิสิกส์ đọc thế nào?
นักฟิสิกส์ đọc là nák-fí-sìk (phiên âm có dấu thanh), RTGS nak-fi-sik; 3 âm tiết: nák (thanh cao), fí (thanh cao), sìk (thanh thấp).