TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

นักปักษีวิทยา

nák-bpàk-sǐi-wít-tá-yaaRTGS nak-pak-si-wit-tha-ya /nak̚˦˥.pak̚˨˩.siː˩˩˦.wit̚˦˥.tʰa˦˥.jaː˧/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
นักnákthanh caophụ âm thấpปักbpàkthanh thấpphụ âm trungสีsǐithanh lênphụ âm caoวิดwítthanh caophụ âm thấpทะtáthanh caophụ âm thấpยาyaathanh trungphụ âm thấp

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

นักปักษีวิทยา nghĩa là nhà điểu học.

Nghĩa của นักปักษีวิทยา

Danh từ

  1. Nhà điểu học.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ ornithologist.

Câu hỏi thường gặp

นักปักษีวิทยา nghĩa là gì?

นักปักษีวิทยา (danh từ) nghĩa là nhà điểu học.

นักปักษีวิทยา đọc thế nào?

นักปักษีวิทยา đọc là nák-bpàk-sǐi-wít-tá-yaa (phiên âm có dấu thanh), RTGS nak-pak-si-wit-tha-ya; 6 âm tiết: nák (thanh cao), bpàk (thanh thấp), sǐi (thanh lên), wít (thanh cao), tá (thanh cao), yaa (thanh trung).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.