นักประท้วง
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
นักประท้วง nghĩa là phần tử tích cực.
Nghĩa của นักประท้วง
Danh từ
- Phần tử tích cực.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ protestor, activist.
Câu hỏi thường gặp
นักประท้วง nghĩa là gì?
นักประท้วง (danh từ) nghĩa là phần tử tích cực.
นักประท้วง đọc thế nào?
นักประท้วง đọc là nák-bprà-túuang (phiên âm có dấu thanh), RTGS nak-pra-thuang; 3 âm tiết: nák (thanh cao), bprà (thanh thấp), túuang (thanh cao).