TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

นักดาราศาสตร์

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
nák-daa-raa-sàatRTGS nak-da-ra-sat /nak̚˦˥.daː˧.raː˧.saːt̚˨˩/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
นักnákthanh caophụ âm thấpดาdaathanh trungphụ âm trungราraathanh trungphụ âm thấpสาดsàatthanh thấpphụ âm cao

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

นักดาราศาสตร์ nghĩa là nhà thiên văn học.

Nghĩa của นักดาราศาสตร์

Danh từ

  1. Nhà thiên văn học.

Câu ví dụ với นักดาราศาสตร์

  • ฉันเคยต้องการที่จะเป็นนักดาราศาสตร์ฟิสิกส์ Tôi muốn 1 lần trở thành 1 nhà vật lí thiên văn học (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7878368

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ astronomer.

Câu hỏi thường gặp

นักดาราศาสตร์ nghĩa là gì?

นักดาราศาสตร์ (danh từ) nghĩa là nhà thiên văn học.

นักดาราศาสตร์ đọc thế nào?

นักดาราศาสตร์ đọc là nák-daa-raa-sàat (phiên âm có dấu thanh), RTGS nak-da-ra-sat; 4 âm tiết: nák (thanh cao), daa (thanh trung), raa (thanh trung), sàat (thanh thấp).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.