นักดาราศาสตร์
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
นักดาราศาสตร์ nghĩa là nhà thiên văn học.
Nghĩa của นักดาราศาสตร์
Danh từ
- Nhà thiên văn học.
Câu ví dụ với นักดาราศาสตร์
- ฉันเคยต้องการที่จะเป็นนักดาราศาสตร์ฟิสิกส์ Tôi muốn 1 lần trở thành 1 nhà vật lí thiên văn học (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7878368
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ astronomer.
Câu hỏi thường gặp
นักดาราศาสตร์ nghĩa là gì?
นักดาราศาสตร์ (danh từ) nghĩa là nhà thiên văn học.
นักดาราศาสตร์ đọc thế nào?
นักดาราศาสตร์ đọc là nák-daa-raa-sàat (phiên âm có dấu thanh), RTGS nak-da-ra-sat; 4 âm tiết: nák (thanh cao), daa (thanh trung), raa (thanh trung), sàat (thanh thấp).