นขลิขิต
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
นขลิขิต nghĩa là ngoặc, ngoặc đơn.
Nghĩa của นขลิขิต
Danh từ
- Ngoặc, ngoặc đơn.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với นขลิขิต
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ parenthesis
Câu hỏi thường gặp
นขลิขิต nghĩa là gì?
นขลิขิต (danh từ) nghĩa là ngoặc, ngoặc đơn.
นขลิขิต đọc thế nào?
นขลิขิต đọc là ná-kà-lí-kìt (phiên âm có dấu thanh), RTGS na-kha-li-khit; 4 âm tiết: ná (thanh cao), kà (thanh thấp), lí (thanh cao), kìt (thanh thấp).