ทีมงาน
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ทีมงาน nghĩa là đội ngũ, ê-kíp.
Nghĩa của ทีมงาน
Danh từ
khẩu ngữ- Đội ngũ, ê-kíp. (biên soạn)
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ workforce, task force, staff; member thereof.
Câu hỏi thường gặp
ทีมงาน nghĩa là gì?
ทีมงาน (danh từ) nghĩa là đội ngũ, ê-kíp.
ทีมงาน đọc thế nào?
ทีมงาน đọc là tiim-ngaan (phiên âm có dấu thanh), RTGS thim-ngan; 2 âm tiết: tiim (thanh trung), ngaan (thanh trung).