ทา
Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
taaRTGS tha
/tʰaː˧/ giọng máy của trình duyệt
ทาtaathanh trungphụ âm thấp
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
Danh từ hoá: การทา (thêm การ/ความ phía trước)
ทา nghĩa là bôi, thoa.
Nghĩa của ทา
Động từ
- Bôi, thoa, quét (sơn). (biên soạn)
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to apply (something) by means of rubbing, smearing, painting, or the like; to apply something on (something) by such means; to be applied with (something) by such means: to wear, to have (on), etc.
Câu hỏi thường gặp
ทา nghĩa là gì?
ทา (động từ) nghĩa là bôi, thoa.
ทา đọc thế nào?
ทา đọc là taa (phiên âm có dấu thanh), RTGS tha; 1 âm tiết: taa (thanh trung).