ทัน
Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
tanRTGS than
/tʰan˧/ giọng máy của trình duyệt
ทันtanthanh trungphụ âm thấp
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
Danh từ hoá: การทัน (thêm การ/ความ phía trước)
ทัน nghĩa là kịp, đuổi kịp.
Nghĩa của ทัน
Động từ
- Kịp, đuổi kịp. (biên soạn)
Từ ghép có ทัน
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to be on time; to catch up with
Câu hỏi thường gặp
ทัน nghĩa là gì?
ทัน (động từ) nghĩa là kịp, đuổi kịp.
ทัน đọc thế nào?
ทัน đọc là tan (phiên âm có dấu thanh), RTGS than; 1 âm tiết: tan (thanh trung).