ทรุด
Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
sútRTGS sut
/sut̚˦˥/ giọng máy của trình duyệt
ซุดsútthanh caophụ âm thấp
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
Danh từ hoá: การทรุด (thêm การ/ความ phía trước)
ทรุด nghĩa là sụt, lún.
Nghĩa của ทรุด
Động từ
- Sụt, lún; trở nặng (bệnh). (biên soạn)
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to collapse; to cave in; to fall; to sink; to subside.; to decline; to deteriorate; to worsen.
Câu hỏi thường gặp
ทรุด nghĩa là gì?
ทรุด (động từ) nghĩa là sụt, lún.
ทรุด đọc thế nào?
ทรุด đọc là sút (phiên âm có dấu thanh), RTGS sut; 1 âm tiết: sút (thanh cao).