TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

ถูกต้อง

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
tùuk-dtɔ̂ngRTGS thuk-tong /tʰuːk̚˨˩.tɔŋ˥˩/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
ถูกtùukthanh thấpphụ âm caoต็้องdtɔ̂ngthanh xuốngphụ âm trung

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Danh từ hoá: ความถูกต้อง, การถูกต้อง (thêm การ/ความ phía trước)

ถูกต้อง nghĩa là đúng, chính xác.

Nghĩa của ถูกต้อง

Tính từ

  1. Đúng, chính xác, hợp lệ. (biên soạn)

Câu ví dụ với ถูกต้อง

  • ถูกต้อง! Chính xác! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8669280

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ correct; right
  • Phó từ correctly; rightly
  • Động từ to touch; to hit

Câu hỏi thường gặp

ถูกต้อง nghĩa là gì?

ถูกต้อง (tính từ) nghĩa là đúng, chính xác.

ถูกต้อง đọc thế nào?

ถูกต้อง đọc là tùuk-dtɔ̂ng (phiên âm có dấu thanh), RTGS thuk-tong; 2 âm tiết: tùuk (thanh thấp), dtɔ̂ng (thanh xuống).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.