ถุย
tǔiRTGS thui
/tʰuj˩˩˦/ giọng máy của trình duyệt
ถุยtǔithanh lênphụ âm cao
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
Danh từ hoá: การถุย (thêm การ/ความ phía trước)
ถุย nghĩa là nhổ, khạc nhổ.
Nghĩa của ถุย
Động từ
- Nhổ, khạc nhổ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sound of spitting: ptui.
- Động từ to spit.
- Thán từ used to express contempt: tut, tut tut, etc.
Câu hỏi thường gặp
ถุย nghĩa là gì?
ถุย (động từ) nghĩa là nhổ, khạc nhổ.
ถุย đọc thế nào?
ถุย đọc là tǔi (phiên âm có dấu thanh), RTGS thui; 1 âm tiết: tǔi (thanh lên).