ถาวร
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ถาวร nghĩa là lâu dài, vĩnh viễn.
Nghĩa của ถาวร
Tính từ
- Lâu dài, vĩnh viễn, cố định. (biên soạn)
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ permanent.
- Danh từ riêng a male given name from Pali; Thaworn
Câu hỏi thường gặp
ถาวร nghĩa là gì?
ถาวร (tính từ) nghĩa là lâu dài, vĩnh viễn.
ถาวร đọc thế nào?
ถาวร đọc là tǎa-wɔɔn (phiên âm có dấu thanh), RTGS tha-won; 2 âm tiết: tǎa (thanh lên), wɔɔn (thanh trung).